Kỳ thi thpt quốc gia 2018 Thi online trên website Kỹ năng mềm Phương pháp học

Trang chủ / Thi online / Môn toán

Đề thi thử miễn phí môn Toán học THPT Quốc gia năm 2018

Cập nhật: 17:05 Ngày 19/04/2018     14561 Lượt xem

Môn toán Thi quốc gia Số câu hỏi: 50 câu; Thời gian: 90 phút; Lượt thi: 2319;

90 phút     50 câu

Hình thức thi: Trắc nghiệm

Hướng dẫn thi trắc nghiệm

Bắt đầu vào thi thử    Miễn phí, vào thi ngay hot

Hãy Đăng ký hoặc Đăng nhập để lưu kết quả thi và so sánh sự tiến bộ

Họ tên thí sinh: ..................................Số báo danh: ....................

Câu 1:

Điểm cực đại của đồ thị hàm số có bảng biến thiên dưới đây là  

A: 0
B: 3
C: (0; 3)
D: (-1; 2) và (1; 2)
Câu 2: Cho hàm số y=frac{x}{x^2+1}. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A: Hàm số có 2 điểm cực trị.
B: Giá trị lớn nhất cũng là giá trị cực đại của hàm số.
C: Giá trị nhỏ nhất cũng là giá trị cực tiểu của hàm số.
D: Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Câu 3: Cho hàm số y=frac{1+2x}{1-x}. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A: Hàm số nghịch biến trên khoảng (-infty; +infty )
B: Hàm số đồng biến trên các khoảng (-infty; 1) và (1; +infty)
C: Hàm số đồng biến trên (-infty;1)cup (1;+infty)
D:  Hàm số đồng biến trên mathbb{R} setminus left{1right}
Câu 4: Số tiệm cận của đồ thị của hàm số y=frac{sqrt{x^2+2}}{x} là:
A: 3
B: 2
C: 1
D: 0
Câu 5:

Đồ thị ở hình bên biểu thị cho hàm số nào dưới đây?

A: y=frac{x-1}{x+1}
B: y=x^3-3x
C: y=x^3+3x
D: y=-x^3-3x
Câu 6: Cho hai  đồ thị hàm số y=x^3-2x^2 và y=-x+m. Giá trị của m để hai đồ thị hàm số trên tiếp xúc nhau là:
A: 1 và frac{1}{3}
B: 0
C: 0 và frac{4}{27}
D: 0 và frac{-4}{27}
Câu 7: Khoảng cách từ điểm I(1; 2) đến tiệm cận của đồ thị hàm số y=frac{-2x^2+1}{x^2+1} là:
A: 4
B: 2
C: 3
D: 0
Câu 8: Giá trị của m để hàm số y=mx^3-3mx^2+3(m+1)x+2  đồng biến trên khoảng (-infty;+infty) là:
A: m<0
B: mgeq 0
C: m>0
D: mleq 0
Câu 9: Giá trị của m để đường thẳng y=x+m luôn cắt đồ thị hàm số y=frac{-x+3}{2x-1}  tại hai điểm thuộc hai nhánh phân biệt là:
A: m>frac{1}{2}
B: m>0
C: m
e 0
D: forall m in mathbb{R}
Câu 10: Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để bất phương trình sau: x^2-(m+2)x+2-mleq 0 nghiệm đúng với forall xin [0; 2]
A: 3
B: 2
C: 1
D: 0
Câu 11:

Một cuốn sách trắc nghiệm có giá 80 nghìn đồng.  Chi phí để xuất bản x cuốn sách (bao gồm lương cán bộ, công nhân viên, giấy in, biên tập….) được cho bởi công thức:

                        C(x)=frac{1}{10000}x^2-0,6x+10000 (vạn đồng)

Chi phí phát hành mỗi cuốn sách là 10 nghìn đồng.  Gọi M(x) bằng tổng chi phí (gồm xuất bản và phát hành) chia cho số lượng sách xuất bản là chi phí trung bình cho mỗi cuốn sách.  Lợi nhuận tối đa trên mỗi cuốn sách là

A: 56000 (vnđ)
B: 10000 (vnđ)
C:  24000 (vnđ )
D: 70000 vnđ
Câu 12: Đạo hàm của hàm số y=x.ln(2x) là:
A: ln(2x)+2
B: ln(2x+e)
C: ln(2x)-1
D: ln(2ex)
Câu 13: Tìm khẳng định SAI trong các khẳng định sau đây
A:  Hàm số y=left ( frac{sqrt{5}}{2} right )^x đồng biến trên khoảng (-infty; +infty)
B: Hàm số y=left ( frac{1}{sqrt{2}} 
ight )^x nghịch biến trên khoảng (-infty;+infty).
C: Hàm số y=left ( frac{sqrt{5}}{2} 
ight )^x -left ( frac{1}{sqrt{2}} 
ight )^x đồng biến trên khoảng (-infty; +infty)
D: Hàm số y=left ( frac{sqrt{5}}{2} 
ight )^x +left ( frac{1}{sqrt{2}} 
ight )^x đồng biến trên khoảng (-infty; +infty)
Câu 14: Tập xác định của hàm số y=sqrt{3-x}log_2(x^2-4x+4) là:
A: (-infty;3] setminus left{2right}
B: (-infty;3)setminus left{2right}
C: (2;3]
D: (-infty;3]
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình mũ left ( frac{1}{4} 
ight )^xgeq 2^x là:
A:  (-infty;0)
B:  (-infty;0]
C:  [0;+infty)
D:  (0;+infty)
Câu 16: Biểu thức rút gọn của  A=log_2 left [ 2^{log_2x^2}.16^{log_{frac{1}{2}}sqrt{(x+1)}} 
ight ] (x>-1; x
eq 0)   là:
A: 2log_2x(x+1)
B: 2log_2 |x|(x+1)
C: 2log_2frac{|x|}{x+1}
D: 2log_2frac{x}{x+1}
Câu 17: Một người gửi  vào ngân hàng x (triệu đồng) theo phương thức lãi kép (gộp cả gốc và lãi tháng này vào tháng sau) với lãi suất hàng tháng 0,6%. Sau 12 tháng số tiền thu được là 70 triệu đồng. Người đó gửi vào ngân hàng số tiền (được làm tròn đến 2 chữ số thập phân) là:
A: 65.15
B: 65.14
C: 65.16
D: 65.13
Câu 18: Giá trị của tham số m để phương trình log_2(m-x)=log_3x luôn có nghiệm với mọi xin [3;9] là:
A: mleq 5
B: 5leq mleq 15
C: mgeq 13 hoặc mleq 5
D: 5leq mleq 13
Câu 19:

 Nguyên hàm của hàm số y = sin2x là

A: -frac{1}{2}cos2x+C
B: frac{1}{2}cos2x+C
C: 2cos2x+C
D: cos2x+C
Câu 20: Nghiệm của phương trình int_{0}^{t} frac{1}{2x+1}dx=ln2(t>0) là:
A: t=frac{1}{2}
B: t=frac{3}{2}
C: t=frac{sqrt{2}-1}{2}
D: Vô nghiệm
Câu 21: Nguyên hàm  của hàm số y=3^{cosx}.sinx là:
A: -frac{3^{cosx}}{ln3}+C
B: 3^{cosx}cosx-3^{cosx}.sin^2x.ln3+C
C: frac{3^{cosx}}{ln3}+C
D: -3^{cosx}.sinx.cosx.ln3+C
Câu 22: Cho int xe^{-x^2}dx=F(x)+C=G(x) , trong đó G(x) là một nguyên hàm thoả mãn điều kiện G(sqrt{ln2})=0. Giá trị của C là:
A: frac{-1}{4}
B: 1
C: -1
D: frac{1}{4}
Câu 23: Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi các đường y=2x-x^2, y = 0 khi quay quanh trục hoành là:
A: frac{4}{3}
B: frac{4pi}{3}
C: frac{16pi}{15}
D: frac{16}{15}
Câu 24:

Diện tích hình phẳng gạch chéo S cho trong hình bên là:

A: 27
B: 9
C: frac{9}{2}
D: frac{27}{2}
Câu 25: Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t = 0 (s) chuyển động thẳng với vận tốc v(t) = t(5 - t) (m/s).  Quãng đường vật đi được cho đến khi nó dừng lại là
A: frac{125}{6}
B: frac{125}{3}
C: 3
D: 8
Câu 26: Hàm số y=f(x)  thỏa mãn dy=2x(1-x^2)dx và f(1) = 3 có dạng:
A: frac{(1-x^2)^2}{2}+3
B: -frac{(1-x^2)^2}{2}+3
C: frac{(1-x^2)^2}{2}-3
D: -frac{(1-x^2)^2}{2}-3
Câu 27: Số z-ar{z}  là
A: số thực
B: số ảo 
C: 0
D: 2
Câu 28: Cho số phức z=1-2i+3i^2, phần thực và ảo của số phức liên hợp của z là
A: 4 và -2
B: 4 và 2
C: -2 và -2
D: -2 và 2
Câu 29: Modun của số phức z=frac{1+2i}{i-1} là bằng
A: frac{sqrt{13}}{2}
B: frac{sqrt{10}}{2}
C: 2
D: 1
Câu 30: Tập hợp các nghiệm  của phương trình z=frac{z}{z+i} là:
A:  {0;1-i}
B: {0}
C: {1-i}
D: {0;1}
Câu 31: Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w=(1+isqrt{3})z+2 biết rằng số phức z thỏa mãn |z-1|=2 là đường tròn  có phương trình
A: (x-3)^2+(y-sqrt{3})^2=4
B: (x-3)^2+(y-sqrt{3})^2=16
C: (x+3)^2+(y-sqrt{3})^2=4
D: (x+3)^2+(y-sqrt{3})^2=16
Câu 32: Trên mặt phẳng phức ba điểm M, N và P biểu diễn cho các nghiệm phức của phương trình  z3+i=0 . Tam giác MNP là tam giác gì?
A: Tam giác đều.
B: Tam giác cân.
C:  Tam giác vuông.
D: Tam giác tù.
Câu 33:

Trong không gian Oxyz,cho ba véctơ vec{a}=(-1;1;0); vec{b}=(1;1;0); vec{c}=(1;1;1); 

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là đúng?

A: vec{a}. vec{c}=1
B: vec{a},vec{b},vec{c} đồng phẳng
C: cos(vec{b},vec{c})=frac{2}{sqrt{6}}
D:  vec{a}+vec{b}+vec{c}=vec{0}
Câu 34: Cho ba điểm A(2; 1; -1); B(-1; 0; 4); C(0; -2; -1).  Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC :
A: x - 2y - 5z + 5 = 0
B: x - 2y - 5z  - 5 = 0
C: x - 2y - 5z = 0
D: 2x - 2y + 5z + 5 = 0
Câu 35: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A(1 ;0 ; 1), B(2 ; 1 ; 2) và mặt phẳng (Q):  x + 2y + 3z + 3 = 0. Đường thẳng d đi qua A vuông góc với AB và song song với mặt phẳng (Q) có phương trình là :
A: frac{x-1}{1}=frac{y}{2}=frac{z-1}{1}
B: frac{x-1}{1}frac{y}{-2}=frac{z-1}{1}
C: frac{x+1}{1}=frac{y}{2}=frac{z-1}{-1}
D: frac{1-x}{1}=frac{y}{2}=frac{z-1}{-1}
Câu 36:

Cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình 

2x – 2y – z + 3 = 0. Bán kính mặt cầu (S) là:

A: 2
B: frac{2}{3}
C: frac{4}{3}
D: frac{2}{9}
Câu 37: Ba mặt phẳng x + 2y - z - 6 = 0; 2x - y + 3z + 13 = 0; 3x - 2y + 3z +16 = 0 cắt nhau tại một điểm I. Tọa độ của I là:
A:  I(1;2;3)
B: I(1;-2;3)
C: I(-1;-2;3)
D: I(-1;2;-3)
Câu 38: Mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A, B, C, D biết AB vuông góc với mặt phẳng (BCD) và tam giác BCD vuông tại C. Tọa độ A(1; 0; 2), D(1; 2; 2). Phương trình mặt cầu (S) có dạng:
A: (x-1)^2+(y-1)^2+(z-2)^2=2
B: x^2+(y-1)^2+z^2=4
C: (x-1)^2+(y-1)^2+(z-2)^2=1
D: x^2+(y-1)^2+z^2=1
Câu 39: Cho mặt phẳng (P): x - 2y - z + 2 = 0 và hai điểm A(1; 1; 2), B(0; 0; 1). Tọa độ điểm M trên mặt phẳng (P) để MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất thỏa mãn phương trình:
A: x - y + 2z - 4 = 0
B: x - 4y + 2z - 4 = 0
C: x + 4y - 2z - 4 = 0
D: x + y + 2z - 4 = 0
Câu 40: Mặt phẳng (alpha ) đi qua M(1,1,1) cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A(2,0,0); B và C sao cho tam giac OBC có diện tích nhỏ nhất. Phương trình mặt phẳng (alpha ) có dạng:
A: x+2y+2z-4=0
B: 2x+y+z-4=0
C: 2x+y+z-1=0
D: x+2y+2z-1=0
Câu 41: Cho khối chóp S. ABC có SA perp (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = a. Góc giữa SB và đáy là 45^0. Thể tích khối chóp S. ABC là:
A: frac{a^3}{6}
B: frac{a^3}{12}
C: frac{a^3sqrt{2}}{3}
D: frac{a^3}{6sqrt{2}}
Câu 42: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' cạnh đáy bằng a. Diện tích mặt bên 2a^2. Thể tích của lăng trụ ABC.A'B'C' là:
A: 2a^3
B: frac{a^3sqrt{3}}{6}
C: frac{a^3sqrt{6}}{4}
D: frac{a^3sqrt{3}}{2}
Câu 43: Cho hình chóp tứ giác  S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, gọi O là giao điểm của AC và BD. Tam giác SBC vuông cân tại S. Khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng (SBC)  bằng frac{a}{2}. Thể tích khối chóp S.ABCD  là
A: frac{2a^3}{3}
B: frac{a^3}{6}
C: frac{a^3}{3}
D: frac{a^3}{12}
Câu 44: Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C', khoảng cách giữa cạnh bên AA' với mặt bên (BCC'B') là 6cm, diện tích mặt bên BCC'B' là 10 (cm2). Thể tích của lăng trụ ABC.A'B'C' là:
A: 60(cm3)
B: 10 (cm3)
C: 30(cm3)
D:  20(cm3)
Câu 44: Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C', khoảng cách giữa cạnh bên AA' với mặt bên (BCC'B') là 6cm, diện tích mặt bên BCC'B' là 10 (cm2). Thể tích của lăng trụ ABC.A'B'C' là:
A: 60(cm3)
B: 10 (cm3)
C: 30(cm3)
D:  20(cm3)
Câu 45: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng frac{3a^3sqrt{3}}{4}, cạnh AB = a, cạnh A'C =asqrt{3}. Góc B'A'C bằng 60^0. Khoảng cách giữa AB và A'C là
A: frac{a}{2}
B: frac{asqrt{3}}{2}
C: asqrt{3}
D: frac{asqrt{3}}{3}
Câu 46: Cho hình nón đỉnh S, bán kính đường tròn đáy bằng R, đường sinh có độ dài 2R (O là tâm của đường tròn đáy). Thể tích của hình nón là:
A: frac{pi R^3 sqrt{5}}{3}
B: frac{pi R^3 sqrt{3}}{6}
C: pi R^3 sqrt{3}
D: frac{pi R^3 sqrt{3}}{3}
Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông cân tại BAB = BC = a. Tam giác SAC có SA = SC = a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:
A: frac{pi a^2}{2}
B: 2pi a^2
C: pi a^2
D: 4pi a^2
Câu 48: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A_1B_1C_1 có tất cả các cạnh đều bằng 2a. Một khối trụ tròn xoay được sinh ra bởi hình chữ nhật AIHA_1 (I, H lần lượt là trung điểm của BC và B_1C_1) khi quay quanh AA_1. Thể tích khối trụ là:
A: 2pi a^3
B: pi a^3
C: 6pi a^3
D: 4pi a^3sqrt{3}
Câu 49: Một bình đựng nước hình trụ đủ cao có bán kính đáy là 6cm đang chứa 1 lượng nước bằng một nửa dung tích của nó. Khi thả một quả cầu có bán kính 3 cm, mực nước sẽ dâng lên là:
A: 2cm
B: 6cm
C: 1cm
D: 3cm
Câu 50: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của A’ lên ABC là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, góc BAA' bằng 45^0. Thể tích lăng trụ ABC.A'B'C' bằng:
A: frac{a^3sqrt{2}}{8}
B: frac{a^3sqrt{2}}{24}
C: frac{a^3sqrt{2}}{4}
D: frac{a^3sqrt{2}}{2}

-----HẾT-----


Thời gian thi đã hết!

Bắt đầu vào thi thử    Miễn phí, không cần tài khoản hot

Bình luận

Nhiều người đọc

Giới thiệu

Giới thiệu

12:51 ngày 20/12/2016

Cảm nhận người học

Hoàng Kim Yến

Nhờ các khóa học em đã có được định hướng cho bản thân mình, tự tin hơn và không cảm thấy hoang mang về các kĩ năng học nữa!

Hoàng Kim Yến

Nguyễn Hoàng Giang

Các Khóa học trên website rất bổ ích giúp em có thêm nhiều kỹ năng sống, làm việc. Em cảm thấy rất tự tin vào bản thân!

Nguyễn Hoàng Giang

Nguyễn Minh Anh

Em đã học ở website này từ lâu rồi, thấy rất tốt, những bài giảng được làm rất công phu, hình ảnh đẹp và nét

Nguyễn Minh Anh

Bản quyền nội dung thuộc về Hocgioi24h.com - Mọi hành vi sao chép đều không được chấp thuận