Kỳ thi thpt quốc gia 2018 Thi online trên website Kỹ năng mềm Phương pháp học

Trang chủ / Thi online / Môn hóa học

Đề thi thử môn Hóa họcnăm 2018 – LIÊN MINH CÁC TRƯỜNG CHUYÊN

Cập nhật: 10:37 Ngày 19/04/2018     1633 Lượt xem

Môn hóa học Thi quốc gia Số câu hỏi: 40 câu; Thời gian: 50 phút; Lượt thi: 279;

50 phút     40 câu

Hình thức thi: Trắc nghiệm

Hướng dẫn thi trắc nghiệm

Bắt đầu vào thi thử    Miễn phí, vào thi ngay hot

Hãy Đăng ký hoặc Đăng nhập để lưu kết quả thi và so sánh sự tiến bộ

Các em đang tham gia thi trắc nghiệm online hóa học tại hocgioi24h.com dưới đây là đề thi:

THI THỬ 2018 – LIÊN MINH CÁC TRƯỜNG CHUYÊN

 
Cho nguyên tử khối cuả một số nguyên tố: H =1; He =4; C =12; N =14; O =16; S =32; Cl =35,5; Na =23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu =64; Zn =65; Ag =108.

Họ tên thí sinh: ..................................Số báo danh: ....................

Câu 1: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
A: AlCl3.
B: ZnSO4
C: NaHCO3
D: CaCO3
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Mỗi mũi tên là một phản ứng. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là
A: 4
B: 5
C: 2
D: 3
Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 làm sủi bọt khí thoát ra?
A: CH3COOH
B: C2H5OH
C: C6H5OH
D: H2N-CH2-COOH
Câu 4: Crom có số oxi hoá +3 trong hợp chất n{o sau đây?
A: CrO3
B: K2Cr2O7
C: CrSO4
D: Cr2(SO4)3
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A: Axit stearic là axit no, mạch hở
B: Metyl fomat có phản ứng tráng gương
C: Ở điều kiện thường triolein là chất lỏng.
D: Thuỷ phân vinyl axetat thu được ancol metylic
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào ống nghiệm bằng cách dời chổ của nước
như hình vẽ bên.

Khí X là
A: CO2
B: HCl
C: NH3
D: N2
Câu 7: Cho 500 ml dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A: 19,5
B: 15,6
C: 3,9
D: 7,8
Câu 8: Chất nào sau đây là ankan?
A: C2H5OH
B: C3H8 .
C: C3H6.
D: C3H4.
Câu 9: Dung dịch nào sau đày có pH < 7?
A: NaOH
B: HCl
C: Na2CO3
D: Na2SO4.
Câu 10: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?
A: HCOOC6H5
B: C6H5COOCH3
C: CH3COOCH2C6H5
D: CH3COOCH3
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat, metyl fomat, metyl axetat thu được CO2 và m gam H2O.
Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa. Giá trị của m là
A: 4,8.
B: 5,6
C: 17,6
D: 7,2
Câu 12: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A: Cu.
B: Mg
C: Fe
D: Al.
Câu 13: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, phenyl axetat, vinyl fomat, etyl clorua. Số chất tác dụng
với dung dịch NaOH sinh ra ancol
A: 3
B: 2
C: 4
D: 5
Câu 14: Công thức sắt (III) hiđroxit là
A: Fe(OH)3
B: Fe(OH)2
C: Fe2O3
D:
Câu 15: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?
A: NaOH
B: Ca(OH)2
C: Na2CO3
D: H3PO4
Câu 16: Đốt ch|y hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2 thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 4,95
gam H2O. Công thức phân tử của X là
A: C3H9N
B: C2H7N
C: C4H11N
D: C2H5N
Câu 17: Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là
A: 5,6
B: 7,2
C: 3,2
D: 6,4
Câu 18: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
A: Amilopectin
B: Cao su lưu hoá
C: xenlulozơ
D: Amilozơ
Câu 19: Trong các chất sau, chất gây mưa axit là
A: CO2
B: SO2
C: CF2Cl2
D: CH4
Câu 20: Cacbon chỉ thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A: 2C + O2 → 2CO
B: C + O2 → CO2
C: 3C + CaO → CaC2 + CO
D: C + 2H2 → CH4
Câu 21: Cho các phát biểu sau :
(a) Điện phân dung dịch H2SO4 loãng (điện cực trơ) thu được khí O2 ở anot.
(b) Cho than cốc tác dụng với ZnO ở nhiệt độ cao, thu được Zn và CO2.
(c) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 có xuất hiện ăn mòn điện hoá.
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W, kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.
(e) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3 thu được chất rắn gồm Mg và Fe.
Số phát biểu đúng là
A: 3
B: 4
C: 5
D: 2
Câu 22: Cho sơ đồ biến hoá:
Chất Y và T lần lượt là
A: K2CrO4; Cr2(SO4)3
B: K2CrO4; CrSO4
C: K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
D: K2CrO4; CrSO4
Câu 23: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hếp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra
vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2 thu được kết tủa và dung dịch X. Đun nóng dung dịch X lại thu
được 3,94 gam kết tủa. Giá trị của m là
A: 7,0
B: 2,0
C: 3,0
D: 5,0
Câu 24: Hoà tan hỗn hợp Fe và Fe3O4 (tỷ lệ mol 1 : 1) trong dung dịch H2SO4 (lo~ng, dư) đến khi phản
ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch X. Cho X lần lượt tác dụng với các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4,
BaCl2, Cl2, Na2CO3, NaNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là
A: 4
B: 6
C: 3
D: 5
Câu 25: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau :
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A: hồ tinh bột, triolein, metyl amin, phenol
B: saccarozơ, triolein, lysin, anilin
C: saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin
D: xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S vào dung dịch HNO3 đặc nóng (vừa đủ)
thu được dung dịch Y chỉ chứa 6,48 gam hỗn hợp hai muối sunfat và sinh ra khí NO2 (sản phẩm khử duy
nhất). Giá trị của m là
A: 2,4
B: 3,4
C: 2,0
D: 3,6
Câu 27: Hỗn hợp E gồm muối của axit hữu cơ X (C2H8N2O4) v{ đipeptit Y (C5H10N2O3). Cho E tác dụng
với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư thu được chất hữu cơ
Q và 3 muối T1, T2, T3. Nhận định n{o sau đây l{àsai?
A: Chất Q là HOOC-COOH
B: 3 muối T1, T2 ,T3 đều là muối của hợp chất hữu cơ
C: Chất Y có thể là Gly-Ala
D: Chất Z là NH3 và chất Y có 1 nhóm –COOH
Câu 28: Hỗn hợp khí (T) ở đktc gồm 2 hiđrocacbon mạch hở X, Y có cùng số nguyên tử cacbon. Lấy 0,448
lít (T) cho từ từ qua nước brom thấy có 4,8 gam brom phản ứng, không có khí thoát ra khỏi bình nước
brom. Mặt kh|c đốt cháy 0,448 lít hỗn hợp T thì thu được 1,76 gam CO2. Cho 0,3 mol hỗn hợp T tác dụng
với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A: 24 gam
B: 72 gam
C: 36 gam
D: 48 gam
Câu 29: Cho este đa chức X có công thức phân tử C5H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản
phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu 30: Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2. Số mol Al(OH)3 (n
mol) tạo thành phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml) được biễu diễn bằng đồ thị bên.

Tỉ số của x/y có giá trị là
A: 1/3
B: 1/4
C: 2/3
D: 2/5
Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 theo tỉ lệ mol 1:1.
(c) Cho Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:1.
(d) Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư.
(e) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng không thu được khí).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Câu 32: Cho các chất sau: Phenol, anilin, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, vinyl clorua, axit acrylic. Số
chất tác dụng được với nước brom ở nhiệt độ thường là
A: 5
B: 4
C: 6
D: 7
Câu 33: Cho 38,04 gam hỗn hợp Mg, Ca. MgO, CaO, MgCO3, CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu
được 9,408 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 12,5 và dung dịch chứa 25,65 gam MgCl2 và m
gam CaCl2. Giá trị của m là
A: 39,96
B: 38,85
C: 37,74
D: 41,07
Câu 34: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X, Y với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 (X, Y được cấu tạo từ glyxin
và alanin) biết tổng số liên kết peptit trong X, Y là 9. Thuỷ phân hoàn toàn E trong 200 ml dung dịch NaOH
1M vừa đủ thu được dung dịch Z chứa hai muối. Cô cạn dung dịch Z thu được chất rắn T. Đốt cháy T trong
lượng O2 vừa đủ thu được 21,056 lít (đktc) khí và hơi. Tỉ lệ mol Gly : Ala trong X là
A: 2:3
B: 1:2
C: 1:1
D: 2:1
Câu 35: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu trong đó số mol FeO bằng 1/4 số mol hỗn hợp X. Hoà tan 27,36
gam X trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl thu được 0,896 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở
đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua có khối lượng 58,16 gam. Cho Y tác dụng với AgNO3 dư thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A: 100,45
B: 110,17
C: 106,93
D: 155,72
Câu 36: Điện phân (với điện cực trơ, m{ng ngăn) dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol 1:1)
bằng dòng điện một chiều có cường độ dòng điện ổn định. Sau t(h) thu được dung dịch X và sau 2t(h) thu
được dung dịch Y. Dung dịch X tác dụng với bột Al dư thu được a mol khí H2. Dung dịch Y tác dụng với bột
Al dư thu được 4a mol H2. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A: Tại thời điểm 2t(h) tổng số mol khí thoát ra ở hai điện cực là 9a mol.
B: Khi thời gian 1,75t(h) tại catot đ~ có khí thoát ra.
C: Nước bắt đầu điện phân tại anot ở thời điểm 0,75t (h).
D: Tại thời điểm 1,5t (h) Cu2+ chưa điện phân hết.
Câu 37: Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc d~y đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và
lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam
H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử lớn hơn
trong Z là
A: 10,05%.
B: 13,04%.
C: 16,05%.
D: 14,03%.
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3
(0,045 mol) và H2SO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hoà (không có ion Fe3+) và
3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17. Thêm dung
dịch NaOH 1M vào Y đến khi thu được kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865ml. Mặt khác, cho Y
tác dụng vừa đủ với BaCl2 được hỗn hợp T. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 v{o T thu được 256,04 gam
kết tủa. Giá trị của m là
A: 34,6
B: 27,2
C: 28,4
D: 20,72
Câu 39: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng d~y đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bới X, Y, Z
với một ancol no, ba chức mạch hở E. Hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T. Chia 74,7 gam hỗn hợp M thành 3 phần
bắng nhau.
Phần 1: Đem đốt cháy bằng lượng vừa đủ khí O2 thu được 25,76 lít CO2 (đktc) v{ 13,5 gam H2O.
Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn tà{n thu được
10,8 gam Ag.
Phần 3: Cho phản ứng hết với 400ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng thu được dung dịch G. Cô cạn dung
dịch G thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m gần nhất với :
A: 25,10
B: 24,75
C: 27,35
D: 28,65
Câu 40: Để thuỷ phân hết 7,668 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 2 este đa chức thì cần dùng vừa
hết 80ml dung dịch KOH aM. Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm các muối của các axit cacboxylic và các ancol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat ; 4,4352 lít CO2 (đktc) và 3,168 gam
H2O. Giá trị của a gần nhất với
A: 1,56
B: 1,25
C: 1,63
D: 1,42

-----HẾT-----


Thời gian thi đã hết!

Bắt đầu vào thi thử    Miễn phí, không cần tài khoản hot

Bình luận

Nhiều người đọc

Giới thiệu

Giới thiệu

12:51 ngày 20/12/2016

Cảm nhận người học

Hoàng Kim Yến

Nhờ các khóa học em đã có được định hướng cho bản thân mình, tự tin hơn và không cảm thấy hoang mang về các kĩ năng học nữa!

Hoàng Kim Yến

Nguyễn Hoàng Giang

Các Khóa học trên website rất bổ ích giúp em có thêm nhiều kỹ năng sống, làm việc. Em cảm thấy rất tự tin vào bản thân!

Nguyễn Hoàng Giang

Nguyễn Minh Anh

Em đã học ở website này từ lâu rồi, thấy rất tốt, những bài giảng được làm rất công phu, hình ảnh đẹp và nét

Nguyễn Minh Anh

Bản quyền nội dung thuộc về Hocgioi24h.com - Mọi hành vi sao chép đều không được chấp thuận