Kỳ thi thpt quốc gia 2018 Thi online trên website Kỹ năng mềm Phương pháp học

Trang chủ / Thi online / Môn toán

Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Toán - Sở GD&ĐT Bắc Ninh

Cập nhật: 14:10 Ngày 19/04/2018     2428 Lượt xem

Môn toán Thi quốc gia Số câu hỏi: 50 câu; Thời gian: 90 phút; Lượt thi: 307;

90 phút     50 câu

Hình thức thi: Trắc nghiệm

Hướng dẫn thi trắc nghiệm

Bắt đầu vào thi thử    Miễn phí, vào thi ngay hot

Hãy Đăng ký hoặc Đăng nhập để lưu kết quả thi và so sánh sự tiến bộ

Họ tên thí sinh: ..................................Số báo danh: ....................

Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R.
A: . y=x3+3x4 
B: . 
C: . 
D: . Đáp án B và C
Câu 2: Hàm số nào sau đây có đồ thị luôn nằm bên dưới trục hoành?
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 3: Tìm giá trị cực đại yCD của hàm số y=x442x2+6.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 4: Hai đồ thị của hàm số y=f(x) và y=g(x) cắt nhau tại đúng một điểm thuộc góc phần tư thứ ba. Khẳng định nào sau đây là đúng: 
A: . Phương trình f(x)=g(x) có đúng một nghiệm âm
B: . Với thỏa mãn f(x0)g(x0)=0 thì 
C: . Phương trình f(x)=g(x) không có nghiệm trên 
D: A và C
Câu 5: Tìm m để hàm số y=x1x+m đồng biến trên khoảng 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 6: Phương trình: 4x3x=1 có bao nhiêu nghiệm?
A: Vô nghiệm
B:  1 nghiệm
C: 2 nghiệm
D: Vô số nghiệm
Câu 7: Cho a;b>0; ab1 và thỏa mãn logab a=2 thì giá trị của logabab bằng:
A: . 
B: . 
C: 3
D: 1
Câu 8: Giải bất phương trình: 
A: . (2;2)(322; 322) 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 9: Cho hình nón có chiều cao h; bán kính đáy r và độ dài đường sinh là l. Tìm khẳng định đúng:
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 10: Hình chóp SABC có tam giác ABC đều có diện tích bằng 1, SA hợp với đáy (ABC) một góc 600. Biết khoảng cách từ S tới mặt phẳng (ABC) là 3. Tính thể tích khối chóp SABC:
A: . 
B: 1
C: . 
D: 3
Câu 11: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có ABC là tam giác vuông, AB = BC = 1; AA' = 2. M là trung điểm của BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM; B'C? 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 12: Cho hình chóp SABCD có đày ACBD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ACBD) bằng 450. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB, AC?
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = 1, ASB = 900, BSC = 1200, CSA = 900. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC? 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 14: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA = BC), canh bên SA  vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a3, cạnh bên SB tạo với đáy một góc 600. Tính diện tích toàn phần của hình chóp? 
A: . 3+3+62.a2 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng 48 và ABCD là hình thoi. Các điểm M, N, P, Q lần lượt là các điểm trên các đoạn SA, SB, SC, SD thỏa mãn: SA = 2SM; SB = 3SN; SC = 4SP; SD = 5SQ. Tính thể tích khối chóp S.MNPQ? 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 16: Tìm m lớn nhất để hàm số y=x33mx2+x đồng biến trên R?
A: 1
B: . 
C: . 
D: 2
Câu 17: Giải phương trình 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 18: Cho hàm số y=2x+1x+1 (C). Tìm các giá trị m để đường thẳng d:y=x+m1 cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt A; B sao cho 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 19: Cho hình chop S.ABCD có đáy là hình bình hành với AB = a; AD = 2a; góc BAD=60.SA 
vuông góc với đáy; góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 60 độ. Thể tính khối chóp S.ABCD là V. Tỉ số Va3 là: 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 20: Phương trình (34)x1.(43)8x=916 có 2 nghiệm x1; x2. Tổng 2 nghiệm có giá trị?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu 21: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AC = a; góc ACB = 60. Đường chéo BC' của mặt bên (BCC'B) tạo với mặt (AA'C'C) một góc 30 độ. Tính thể tích khối lăng trụ theo a?
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 22: Giải bất phương trình 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 23: Tính giá trị biểu thức sau: 
A: 11
B: 12
C: 13
D: 14
Câu 24: Tính giá trị biểu thức sau: 
A: 9
B: 10
C: 11
D: 12
Câu 25:

Đơn giản biểu thức sau:

A=a2a43

(Giả sử các biểu thức có nghĩa):

A: . 
B: . 
C: a
D: . 
Câu 26: Tính đạo hàm của hàm số sau: 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 27: Tính đạo hàm của hàm số sau: 
A: . 
B: . 
C: . 
D:  
Câu 28: Giải phương trình: 
A: . x=1 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 29: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: 
A: 2
B: . 
C: 8
D: 10
Câu 30:

Chọn đáp án B

Dựa vào biểu đồ đã cho và kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ đường thường thể hiện tốc độ tăng trưởng => biểu đồ đã cho thể hiện Tốc độ tăng trưởng của số dân, sản lượng lúa và bình quân theo đầu người nước ta giai đoạn 1982 - 2005.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng 

A: Hàm số f(x) nghịch biến trên (a;b) khi và chỉ khi 
B: Nếu f(x)0 x(a;b) thì hàm số f(x) nghịch biến trên (a;b) 
C: Hàm số y= f(x) nghịch biến trên (a;b) khi và chỉ khi 
D: Nếu f(x)<0 x(a;b) thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên (a;b)
Câu 31: Hỏi hàm số y=2x4+1 đồng biến trên khoảng nào?
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 32: Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x1x+2 .
A: Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=-2 làm tiệm cận ngang và đường thẳng x=-2 làm tiệm cận đứng.  
B: Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=2 làm tiệm cận ngang và đường thẳng x=-2 làm tiệm cận đứng.
C: Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=-2 làm tiệm cận ngang và đường thẳng x=2 làm tiệm cận đứng. 
D: Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=2 làm tiệm cận ngang và đường thẳng x=2 làm tiệm cận đứng.
Câu 33: Tìm giá trị cực đại yCD của hàm số y=x33x2.
A: . 
B: . 
C: . 
D: .