Kỳ thi thpt quốc gia 2018 Thi online trên website Kỹ năng mềm Phương pháp học

Trang chủ / Thi online / Môn toán

Thi Online Đề thi THPT QG 2018 môn Toán - Mã đề 101

Cập nhật: 15:42 Ngày 16/04/2018     1225 Lượt xem

Môn toán Thi quốc gia Số câu hỏi: 50 câu; Thời gian: 90 phút; Lượt thi: 184;

90 phút     50 câu

Hình thức thi: Trắc nghiệm

Hướng dẫn thi trắc nghiệm

Bắt đầu vào thi thử    Miễn phí, vào thi ngay hot

Hãy Đăng ký hoặc Đăng nhập để lưu kết quả thi và so sánh sự tiến bộ

Bài thi trắc nghiệm miễn phí được biên soan với cấu trúc theo mẫu mới nhất của bộ giáo dục 2018. Toàn bộ nội dung được xây dựng theo bài thi  thực tế giúp các em có thể trải nghiệm như trong kỳ thi thật sự. Toàn bộ bài giảng được xây dựng hoàn toàn miễn phí để tất cả các em học sinh đều có thể gian gia thi. Chúc các em thi tốt!

Họ tên thí sinh: ..................................Số báo danh: ....................

Câu 1: Cho phương trình 4x+2x+13=0. Khi đặt t=2x ta được phương trình nào dưới đây?
A: 2t23=0
B: t2+t3=0
C: 4t3=0
D: t2+2t3=0
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số 
A: cos3xdx=3sin3x+C
B: cos3xdx=sin3x3+C      
C: cos3xdx=sin3x3+C       
D: cos3xdx=sin3x+C
Câu 3: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?  
A:  z=2+3i
B: z=3i           
C: z=2        
D:  
Câu 4:

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A: Hàm số có ba điểm cực trị.
B: Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.    
C: Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
D: Hàm số có hai điểm cực tiểu.
Câu 5:

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A: y=x3+x21
B: y=x4x21
C: y=x3x21
D: y=x4+x21
Câu 6: Cho a  là số thực dương khác 1. Tính 
A: I=12     
B: I=0
C: I=-2
D: I=2
Câu 7: Cho hai số phức z1=57i và z2=2+3i. Tìm số phức 
 
A: z = 7 − 4 i
B: z=2+5i
C: z=−2+5i
D: z=3−10i
Câu 8: Cho hàm số y=x3+3x+2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?   
A: Hàm số đồng biến trên khoảng (− ∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; + ∞) .          
B: Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ∞; + ∞) .
C: Hàm số đồng biến trên khoảng (− ∞; + ∞) .    
D: Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; + ∞) 
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  cho mặt phẳng(P):x2y+z5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
A: Q(2;1;5)   
B: P(0;0;−5)
C: N(5;0;0)
D: M(1;1;6)
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzvectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxyz)
A:
B:
C:
D:
Câu 11: Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r=4 và chiều cao h=42.   
A:
V=128π
B: V=64√2π
C: V=32π
D: V=32√2π
Câu 12: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x23x4x216.     
A: 2
B: 3
C: 1
D: 0
Câu 13: Hàm số y=2x2+1  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 
A: (0; + ∞) .          
B:  (− 1; 1) .          
C:  (− ∞; + ∞) .      
D:  (− ∞; 0) 
Câu 14: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong  y=2+cosx, trục hoành và các đường
thẳng x=0,x=π2 . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng
bao nhiêu?  
A: V=π1
B: V=(π1)π
C: V=(π+1)π
D: V=π+1
Câu 15: Với a,b  là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt P=logab3+loga2b6 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A: P=9logab
B:
  • P=27logab
  •  
C: P=15logab
D: P=6logab
Câu 16: Tìm tập xác định D của hàm số 
A: D=R{2}
B: D=(;2)[3;+)
C: D=(2;3)
D: D=(;2)(3;+)
Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  log22x5log2x+40.        
A: S = (− ∞; 2] ∪ [16; + ∞) 
B: S= [2; 16] 
C: S= (0; 2] ∪ [16; + ∞) 
D: S = (− ∞; 1] ∪ [4; + ∞) .
Câu 18: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A: 4 mặt phẳng.
B: 3 mặt phẳng.
C: 6 mặt phẳng.
D:  9 mặt phẳng.
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(3;1;1) và vuông góc với đường thẳng Δ:x13=y+22=z31?
A: 3x2y+z+12=0           
B: 3x+2y+z8=0  
C: 3x2y+z12=0
D: x2y+3z+3=0
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(2;3;0) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+3yz+5=0?
A:  
B:
 
C:
D:
Câu 21: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A:
B:
C:
D:
Câu 22: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1+2i và 12i là nghiệm? 
A:
B:
C:
D:
Câu 23: Tìm giá trị m  nhỏ nhất của hàm số y=x37x2+11x2 trên đoạn [0; 2] .
A: m=11
B: m=0
C: m=-2
D: m=3
Câu 24: Tìm tập xác định D của hàm số y=(x1)13. 
A: D = ( − ∞ ; 1 )
B: D = ( 1 ; + ∞ )
C: D=R
D: D=R∖{1}
Câu 25: Cho 06f(x)dx=12 . Tính I=02f(3x)dx.  
A: 6
B: 36
C: 2
D: 4
Câu 25: Cho 06f(x)dx=12 . Tính I=02f(3x)dx.  
A: 6
B: 36
C: 2
D: 4
Câu 26: Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 2a.
A: R=3a3   
B: R=a
C: R=2a3          
D: R=3a
Câu 27: Cho hàm số f(x)  thỏa mãn  f(x)=35sinx và f(0)=10. Mệnh đề nào dưới đây đúng?  
A: f ( x ) = 3 x + 5 cos x + 5
B: f(x)=3x+5cosx+2
C: f(x)=3x−5cosx+2
D: f(x)=3x−5cosx+15
Câu 28:

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+c với a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?   

A: y′>0,∀x∈R
B: y ′ < 0 , ∀ x ∈ R
C: y′>0,∀x≠1
D: y ′ < 0 , ∀ x ≠ 1
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;3) . Gọi  I là hình chiếu vuông góc của M  trên trục Ox. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm I  bán kính IM?
A:  
B: (x+1)2+y2+z2=13
C: (x1)2+y2+z2=13
D: (x+1)2+y2+z2=17
Câu 30: Cho số phức z=12i . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phứcw=iz trên mặt phẳng tọa độ?
A: Q ( 1 ; 2 ) 
B: N ( 2 ; 1 )
C: M ( 1 ; − 2 )
D: P ( − 2 ; 1)
Câu 31: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đều bằng a2Tính thể tích của khối
nón có đỉnh S và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD
A:
B:
C:
D:
Câu 31: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đều bằng a2Tính thể tích của khối
nón có đỉnh S và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD
A:
B:
C:
D:
Câu 32: Cho F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x)e2x. Tìm nguyên hàm của hàm số 
A:
B:
C:
D:
Câu 33: Cho hàm số y=x+mx1 (m là tham số thực) thỏa mãn miny[2;4]=3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?    
A: m < − 1
B: 3 < m ≤ 4
C: m > 4
D: 1≤m<3
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1;1;3) và hai đường thẳng Δ:x13=y+32=z11,Δ:x+11=y3=z2. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi quaM vuông góc với Δ và Δ.     
A:
B:
C:
D:
Câu 35: Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/ năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng bao gồm gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.
A: 13 năm
B: 14 năm
C: 12 năm
D: 11 năm
Câu 36: Cho số phức z=a+bi,(a,bR)  thỏa mãn z+1+3i|z|i=0 . Tính 
A: S=7/3
B: S=5
C: S=-5
D: S=-7/3
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,  cho hai đường thẳng d1:{x=1+3ty=2+tz=2  và d2:x12=y+21=z2 mặt phẳng (P):2x+2y3z=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua giao điểm của d1 và (P) , đồng thời vuông góc với d2?
A: 2x−y+2z+22=0
B: 2 x − y + 2 z + 13 = 0
C: 2 x − y + 2 z − 13 = 0
D: 2x+y+2z−22=0
Câu 38: Cho hàm số y=x3mx2+(4m+9)x+5 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( − ∞; + ∞)?
A: 7
B: 4
C: 6
D: 5
Câu 39: Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình log32xmlog3x+2m7=0 có hai nghiệm thực x1,x2  thỏa mãn 
A: m=4
B: m=4
C: m=81
D: m=44
Câu 40: Đồ thị của hàm số y=x33x29x+1 có hai điểm cực trị A và B. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB?
A: P(1;0)
B: M(0;−1)
C: N(1;−10)
D: Q(−1;10)
Câu 41: Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9)  và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳngsong song với trục hoành. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

A: s=23,25(km)
B: s=21,58(km)
C: s = 15 , 50 ( k m )
D: s = 13 , 83 ( k m )
Câu 42: Cho logax=3,logbx=4  với a,b là các số thực lớn hơn 1. Tính 
A:
B:
C: P=12
D:
Câu 43: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30 . Tính thể tích V của khối chóp đã cho.  
A:
B:
C:
D:
Câu 44: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V . Tính V.   
A:
B:
C:
D:
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,  cho mặt cầu  (S):x2+y2+z2=9, điểm M(1;1;2) và mặt phẳng (P):x+y+z4=0. Gọi Δ là đường thẳng đi qua M, thuộc (P) và cắt (S) tại hai điểm A, B sao cho AB nhỏ nhất. Biết rằng Δ có một vecto chỉ phương là u(1;a;b), tính T=ab.  
A: T=2
B: T=1
C: T=-1
D: T=0
Câu 46: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z3i|=5 và zz4 là số thuần ảo? 
A: 0
B: VÔ SỐ
C: 1
D: 2
Câu 47: Xét các số thực dương x,y thỏa mãn log31xyx+2y=3xy+x+2y4. Tìm giá trị nhỏ nhất