Trang chủ / Thi online / Môn toán

Thi Online Đề thi thử môn Toán lần 1 THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam

Cập nhật: 21:57 Ngày 18/04/2018     1876 Lượt xem

Môn toán Thi quốc gia Số câu hỏi: 50 câu; Thời gian: 90 phút; Lượt thi: 161;

90 phút     50 câu

Hình thức thi: Trắc nghiệm

Hướng dẫn thi trắc nghiệm

Bắt đầu vào thi thử    Miễn phí, vào thi ngay hot

Hãy Đăng ký hoặc Đăng nhập để lưu kết quả thi và so sánh sự tiến bộ

Họ tên thí sinh: ..................................Số báo danh: ....................

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a=(2;1;0) biết a cùng chiều với b và |a.b|=10. Chọn phương án đúng.
A: . 
 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 2: Một người thả 1 lá bèo vào một cái ao, sau 12 giờ thì bèo sinh sôi phủ kín mặt ao. Hỏi sau mấy giờ thì bèo phủ kín 1/5 mặt ao, biết rằng sau mỗi giờ thì lượng bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi.
A: . 12log5 (giờ). 
B: . 125 (giờ). 
C: . 12log2 (giờ). 
D: . 12+ln5 (giờ).
Câu 3: Cho hàm số y=f(x) xác định trên R{1} liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên
 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A: Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận. 
B: Phương trình f(x)=3 có 3 nghiệm thực phân biệt thì 
C: Giá trị lớn nhất của hàm số là 2.
D: Hàm số đồng biến trên (;1). 
Câu 4: Cho hàm số y = frac{{ax + 1}}{{bx - 2}}.  Tìm a, b để đồ thị hàm số có x=1 là tiệm cận đứng và y = frac{1}{2} là tiệm cận ngang.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 5: Đồ thị hàm số y=x2x và đồ thị hàm số y=5+3x cắt nhau tại hai điểm A và B. Tính độ dài AB.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 6: Tính giá trị của biểu thức P=44+32332.8223.  
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 7: Biết I=04xln(2x+1)dx=abln3c, trong đó a, b, c là các số nguyên dương và bc là phân số tối giản. Tính S=a+b+c  
A: S=60
B: S=70
C: S=72
D:  S=68
Câu 8:

Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hãy chọn phương án đúng.

A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 9: Cho hàm số y=x33x+4. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A: Hàm số đạt cực đại tại x=1 và đạt cực tiểu tại x=-1.
B: Hàm số nghịch biến trên (;1) 
C: Hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành.
D: Hàm số có giá trị cực đại là 6.
Câu 10: Tìm giá trị cực đại yCD của hàm số y=x+sin2x trên (0;π).
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 11: Tìm nguyên hàm của hàm số y=f(x)=cos3x. 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 12: Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc v0=15m/s thì tăng vận tốc với gia tốc a(t)=t2+4t(m/s2). Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc.
A: 68,25 m
B: 70,25 m
C: 69,75 m 
D: 67,25 m
Câu 13: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB=2, AC=3. Mặt phẳng (A’BC) hợp với (A’B’C’) góc 600. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’. 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 14: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB=1, AD=2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần S của hình trụ đó?
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 15: Cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y2)2+(z3)2=25 và mặt phẳng (α):2x+y2z+m=0.  Tìm tất cả giá trị trị của m để (α) và (S) không có điểm chung.
A: . m9 hoặc 
B: . m<-9 hoặc m>21  
C: . 
D: . -9<m<21.
Câu 16: Tìm nguyên hàm của hàm số y = {x^2} - 3x + frac{1}{x}.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 17: Cho điểm M(3;2;1). Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Viết phương trình mặt phẳng (P).
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 18: Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số y=x24xx+m đồng biến trên 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x2)2+(y+1)2+(z3)2=9. Mệnh đề nào sau đây đúng? 
A: Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oxy).
B: Mặt cầu (S) không tiếp xúc với cả ba mặt (Oxy), (Oxz), (Oyz)
C: Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oyz).            
D: Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oxz).
Câu 20: Tìm giá trị của m để hàm số y=x42mx2+m có ba điểm cực trị.
A:  m=0.
B: m<0.
C: m>0.
D: Không tồn tại m.
Câu 21: rong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y3z+2=0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song và cách (P) một khoảng bằng 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 22: Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x^2 và x=y^2 quay quanh trục Ox tạo thành.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 22: Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x^2 và x=y^2 quay quanh trục Ox tạo thành.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 23: Tính đạo hàm của hàm số 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 24: Gọi z1,z2,z3,z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z42z28=0. Trên mặt phẳng tọa độ, gọi A, B, C, D lần lượt là bốn điểm biểu diễn bốn nghiệm z1,z2,z3,z4 đó. Tính giá trị của P=OA+OB+OC+OD, trong đó O là gốc tọa độ. 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 25: Cho hàm số y = f(x) = {left( {frac{1}{{sqrt 2 + sqrt 3 }}} right)^x}. Khẳng định nào sau đây là sai? 
A: Hàm số luôn nghịch biến trên R.​ 
B: Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1
C: Hàm số không có cực trị.
D: f(x) luôn nhỏ hơn 1 với mọi x dương. 
Câu 26: Cho hàm số y=(x1)(x+2)2. Trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm trên đường thẳng nào dưới đây?
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 27: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 28:

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có đồ thị  như hình vẽ bên.  

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A: Đồ thị (C) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác cân.
B: Giá trị lớn nhất của hàm số là 4.
C: