Kỳ thi thpt quốc gia 2018 Thi online trên website Kỹ năng mềm Phương pháp học

Trang chủ / Thi online / Môn toán

Thi Online Đề thi thử môn Toán Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu

Cập nhật: 09:20 Ngày 19/04/2018     1556 Lượt xem

Môn toán Thi quốc gia Số câu hỏi: 50 câu; Thời gian: 90 phút; Lượt thi: 202;

90 phút     50 câu

Hình thức thi: Trắc nghiệm

Hướng dẫn thi trắc nghiệm

Bắt đầu vào thi thử    Miễn phí, vào thi ngay hot

Hãy Đăng ký hoặc Đăng nhập để lưu kết quả thi và so sánh sự tiến bộ

Họ tên thí sinh: ..................................Số báo danh: ....................

Câu 1: Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số  $y = {x^3} - 3{x^2} + 4.$
A: $yCT=1$  
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 2: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn left[ { - 1;3} right] và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1;3] bằng -1
B: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1;3] bằng -2
C: Giá trị lớn nhất của hàm số trên [1;3] bằng 3
D: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1;3] bằng 2
Câu 3: Hàm số y = 3{x^4} + 2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A: . (0;+) 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 3: Hàm số y = 3{x^4} + 2 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A: . (0;+) 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 4: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = {e^x}(x - 1) - {x^2} trên đoạn left[ {0;2} right]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A: . M+m=e26 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 5:

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A: . y=x3+3x+2 
B: . 
C: . y=x33x+2 
D: . 
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = {x^3} - m{x^2} + 3x + 4 đồng biến trên R.
A: . 
B: .  
C: . m3 
D: . 
Câu 7: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3+3x22=m có ba nghiệm thực phân biệt
A: . (;2)(2;+) 
B: . (- 2;2) 
C: . (-2;0) 
D: . (0;2)
Câu 8: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y = {x^3} - 3{x^2} + mx - 1 có hai điểm cực trị thỏa mãn x12+x22=6. 
A: m = -1
B: m = 3
C: m = 1 
D: m = -3
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = frac{{left( {2{m^2} - 1} right)tan x}}{{{{tan }^2}x + tan x + 1}} nghịch biến trên khoảng  left( {0;frac{pi }{4}} right).
A: . 12m12 
B: . m<12 hoặc 
C: . 12<m<12 
D: . 
Câu 10: Cho a, b là hai số thực dương khác 1 thỏa mãn {a^{frac{3}{4}}} < {a^{frac{4}{5}}};,{log _b}frac{6}{5} < {log _b}frac{5}{4}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A: . a > 1; b > 1
B: 0 < a < 1; b > 1
C: 0 < a < 1;0 < b < 1
D: a > 1; 0 < b < 1
Câu 11: Cho biểu thức Q = sqrt {{a^4}sqrt[3]{{{a^2}}}} với 0 < a ne 1. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A: . Q=a54  
B: .  Q=a52 
C: . Q=a73 
D: . 
Câu 12: Cho a > 0;a ne 1. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A: Hàm số y=ax với a >1 nghịch biến trên tập R.
B: Hàm số y=ax với 0 < a < 1 đồng biến trên tập R.
C: ồ thị hàm số y=ax;y=(1a)x luôn nằm phía trên trục hoành.
D: Đồ thị hàm số y=ax nằm phía trên trục hoành và đồ thị hàm số y=(1a)x nằm phía dưới trục hoành.
Câu 13: Cho {log _3}2 = a;,{log _3}5 = b Biểu diễn {log _9}500 theo a và b.
A: . log9500=6a+4b 
B: . log9500=4a+6b  
C: . log9500=32a+b 
D: . 
Câu 14: Cho {log _2}x = frac{1}{2}. Tính giá trị biểu thức P = frac{{{{log }_2}4x + {{log }_2}frac{x}{2}}}{{{x^2} - {{log }_{sqrt 2 }}x}}.
A: . P=47 
B: p=1
C: . P=87 
D: p=2
Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số y = {x^{ - 2016}} - {log _2}(x + 2017).
A: D=(2017;+){0} 
B: D=(2017;+)
C: D=(0;+) 
D: D=(2017;0)
Câu 16: Tìm tập nghiệm S của phương trình {5^{2x}} - {6.5^{x + 1}} + 125 = 0.
A: . 
B: .  
C: .  
D: . 
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m để phương trình {log _2}(3{x^2} - 2mx - {m^2} - 2m + 4) > 1 + {log _2}({x^2} + 2) có nghiệm đúng 
A: . m(;1)(0;+) 
B: . 
C: .  m(0;1) 
D: . 
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình thoi , AC=4a, BD=2a. Mặt chéo SBD nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SB = asqrt 3 ;,SD = a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A: . V=8a333 
B: . V=4a333 
C: . V=2a333 
D: . 
Câu 19: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2, khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt bên bằng frac{{sqrt 2 }}{2}. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A: . V=43 
B: . V=13 
C: . 
D: . V = 4
Câu 20: Cho hình hộp chữ nhật có đường chéo d = sqrt {21}  và độ dài ba kích thước của nó lập thành một cấp số nhân với công bội q=  2. Tính thể tích V của khối hộp hình chữ nhật.
A: . V=8 
B: . 
C: .  
D: . 
Câu 21: Một hình chóp tứ giác đều có đỉnh trùng với đỉnh của 1 hình nón và các đỉnh còn lại của đáy hình chóp nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Gọi V1 là thể tích khối chóp tứ giác đều, V2 là thể tích của khối nón. Tính tỉ số 
A: . 
B: .  
C: . 
D: . 
Câu 22: Cho khối cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có 3 kích thước lần lượt là a, 2a, 2a. Tính thể tích V của khối cầu.
A: . V=9πa32 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(1;0;0); B(0;1;1); C(2;1;0); D(0;1;3). Tính thể tích V của tứ diện ABCD.
A:  V = 4
B: V = 4/3
C: V = 1/3
D: V = 2/3
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(3; - 1;2);,B(0;1;1);,C( - 3;6;0). Tính khoảng cách từ trọng tâm tam giác ABC đến trung điểm cạnh AC.
A: . 
B: . d=22 
C: . 
D: . 
Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;1;1);B(2;1;-1);C(0;4;6). Điểm M di động trên trục hoành Ox. Tìm tọa độ điểm M để P = left| {overrightarrow {MA} + overrightarrow {MB} + overrightarrow {MC} } right| đạt giá trị nhỏ nhất.
A: M(1;2;2)
B: M(1;0;0)
C: M(0;1;0)
D: M(-1;0;0)
Câu 26: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 27: Cho hàm số y=x33x+2017. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A: Hàm số đồng biến trên khoảng (;1) và 
B: Hàm số đồng biến trên khoảng 
C: Hàm số đồng biến trên khoảng (;0) 
D: Hàm số đồng biến trên khoảng 
Câu 28: Đồ thị hàm số y=x24x1 có mấy tiệm cận?
A: 1
B: 0
C: 2
D: 3
Câu 29: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 
A: m=-6
B: m=-9
C: m=9
D: m=0
Câu 30: Cho hàm số y=(m1)x3+(m1)x2+x+m. Tìm m để hàm số đồng biến trên 
A: . m4 hoặc 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 31: Tìm tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 32: Tính đạo hàm của hàm số y=ex2.
A: . y=2x.ex 
B: . y=2x.ex21 
C: . y=2x.ex2 
D: . 
Câu 33: Tìm tập nghiệm S của phương trình 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 34: Cho log2=a;log3=b. Tính log690 theo a, b.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 35: Tính đạo hàm của hàm số 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 35: Tính đạo hàm của hàm số