Kỳ thi thpt quốc gia 2018 Thi online trên website Kỹ năng mềm Phương pháp học

Trang chủ / Thi online / Môn toán

Thi Online đề thi thử môn Toán THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình

Cập nhật: 10:18 Ngày 19/04/2018     1299 Lượt xem

Môn toán Thi quốc gia Số câu hỏi: 50 câu; Thời gian: 90 phút; Lượt thi: 234;

90 phút     50 câu

Hình thức thi: Trắc nghiệm

Hướng dẫn thi trắc nghiệm

Bắt đầu vào thi thử    Miễn phí, vào thi ngay hot

Hãy Đăng ký hoặc Đăng nhập để lưu kết quả thi và so sánh sự tiến bộ

Họ tên thí sinh: ..................................Số báo danh: ....................

Câu 1: Đồ thị hàm số y = frac{x}{{{x^2} - 1}} có bao nhiêu tiệm cận?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Câu 2: Cho hàm số  y=x36x2+10. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  
B: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 
C: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  
D: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  (4;0)
Câu 3: Hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng K và có đạo hàm là f’(x) trên K. Biết hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số f’(x) trên K. Hỏi hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị trên K?

A: 0
B: 1
C: 2
D: 3
Câu 4:

Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số y = - {x^3} + 3{x^2} - 4.

A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = m{x^3} + m{x^2} + (m - 1)x - 3 đồng biến trên mathbb{R}.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x33x2+3(m21)x đạt cực tiểu tại x=2.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x+mx2+x+1 có đường tiệm cận ngang
A: m=-1
B: m<0
C: m>0
D: . 
Câu 8:

ng A định làm thùng hình trụ từ một mảnh tôn có chu vi 120 cm theo cách dưới đây: 

Tính khi đó chiều dài a, chiều rộng b của mảnh tôn để làm được chiếc thùng có thể tích lớn nhất.

A: a=35; b=25
B: a=40; b=20
C: a=50; b=10
D: a=30; b=30
Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm số y=lnx+3.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 10: Cho a,bR thõa mãn a32>a22 và logb34<logb45. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A:  a>1; 0<b<1
B: a>1; b>1
C: 0<a<1; b>1
D: 0<a<1; 0<b<1
Câu 10: Cho a,bR thõa mãn a32>a22 và logb34<logb45. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A:  a>1; 0<b<1
B: a>1; b>1
C: 0<a<1; b>1
D: 0<a<1; 0<b<1
Câu 11: . 
A:  . 
B: { {0;2.3^{50}}
C: . 
D: . 
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y = ln frac{{2x - 1}}{{x + 1}}.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 13: Rút gọn biểu thức 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 14: Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a2+4b2=12ab. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 15: Cho x>0;x1 thỏa mãn biểu thức 1log2x+1log3x+...+1log2017x=M. Tìm x.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 16: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=2a; AD=3a, AA’=3a. Gọi E là trung điểm của cạnh B’C’. Tính thể tích V của khối chóp E.BCD.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, góc widehat {BAC} = {30^0},,SO bot left( {ABCD} right),,SO = frac{{3a}}{4}. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 18: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V, tính thể tích V’ của khối chóp C’.ABC.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 18: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V, tính thể tích V’ của khối chóp C’.ABC.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 19: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V với đáy là hình bình hành. Gọi C’ là trung điểm cạnh SC. Mặt phẳng qua AC’ và song song với BD cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại B’; D’. Tính thể tích V’ của khối chóp S.A’B’C’D’.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 20: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách từ điểm A tới (A’BC) bằng a62. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, hai mặt phẳng (SAC); (SBD) cùng vuông góc với đáy, AB=a; AD=2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng a2 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 22: Hình chữ nhật ABCD có AD = a; AB = 3a. Tính thể tích V của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật một vòng quanh cạnh AD.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 23: Cho tam giác ABC vuông tại A cạnh AB=6, cạnh AC=8, M là trung điểm AC. Tính thể tích V của khối tròn xoay do tam giác BMC quay một  vòng quanh cạnh AB tạo thành.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 24: Cho khối nón đỉnh O trục OI, bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng a2. Mặt phẳng (P) thay đổi luôn 2 luôn đi qua O và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác ABO. Tìm S là diện tích lớn nhất của tam giác ABO.
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, tìm bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
A: . 
 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 26: Cho hàm số y = - {x^4} + 2{x^2} + 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A: Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+).​ 
B: Hàm số đồng biến trên khoảng (;0).​ 
C: Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+).​ 
D: Hàm số đồng biến trên khoảng (;1).​ 
Câu 27:

Cho bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A: Hàm số giá trị cực đại bằng 3 
B: Hàm số có giá trị cực đại bằng 2  
C: Hàm số có giá trị cực đại bằng 1
D: Hàm số có giá trị cực đại bằng -1 
Câu 28: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=x22x24x+1 trên đoạn [1; 3].
A: . 
B: . M=4.
C: . 
D: . 
Câu 29: Cho đồ thị hàm số y=ax4+bx2+c đạt cực đại tại A(0;3) và cực tiểu B(-1;-5). Tính giá trị của P = a + 2b + 3c.
A:  P=-5
B: P=-9
C: P=-15
D:  P=3
Câu 30: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=13x3+mx2+x+1 đồng biến trên R.
A:  
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = {x^3} - 3{x^2} + m có hai cực trị nằm ở hai nửa mặt phẳng khác nhau với bờ là trục hoành.
A: 0 < m < 2
B:  m < 0
C: m > 2
D: 0 < m < 4
Câu 32:

Cho hàm số y=x33x2+3 có đồ thị như hình vẽ:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x33x2+m=0 có ba nghiệm phân biệt.

A:  0m4
B: 4m<0
C: 4m0
D: 0<m<4
Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = x3 – mx2 + (m - 1)x + 1 đồng biến trên khoảng (1; 2).
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 34:

Một ngọn hải đăng đặt ở vị trí A cách bờ biển một khoảng AB = 4km. Trên bờ biển có 1 cái kho ở vị trí C cách B một khoảng 7km. Người gác ngọn hải đăng chèo thuyền từ ngọn hải đăng đến vị trí M trên bờ biển rồi đi bộ đến C. Biết rằng vận tốc chèo thuyền là 3km/h và vận tốc đi bộ là 5km/h. Xác định vị trí điểm M để người đó đến C nhanh nhất.

A: MB = 3km
B:  MB = 4 km
C: M trùng B
D: M trùng C
Câu 35: Tìm đạo hàm của hàm số 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 36: Tìm tập nghiệm S của phương trình 
A: . 
B: . 
C: . 
D: . 
Câu 37: Tính đạo hàm của hàm số y=xx3.
A: . 
B: . 
C: .